Times Square · Pinyin Master

Vững vàng Pinyin, tự tin giao tiếp.

Vững vàng Pinyin, tự tin giao tiếp.

21 Thanh mẫu

Bảng cấu âm

Bộ phận phát âm Cách phát âm Âm 2 môi Âm môi răng Âm đầu lưỡi giữa Âm đầu lưỡi trước Âm đầu lưỡi sau Âm mặt lưỡi Âm cuống lưỡi
Môi trên / Môi dưới Răng trên / Môi dưới Răng / Đầu lưỡi Thân răng trên / Đầu lưỡi Ngạc cứng / Đầu lưỡi Ngạc cứng / Mặt lưỡi Ngạc mềm / Cuống lưỡi
Âm tắcKhông bật hơi bdg
Bật hơiptk
Âm tắc xátKhông bật hơi zzhj
Bật hơicchq
Âm xátTrong (Voiceless) fsshxh
Đục (Voiced)r
Âm mũiĐục (Voiced) mn
Âm bênĐục (Voiced) l
Màu đỏ = âm bật hơi.

35 Vận mẫu

NhómÂm tiết
Vận mẫu đơna · o · e · i · u · ü
Không âm đệmai · ei · ao · ou · an · en · ang · eng
Âm mở đầu bằng “i”ia · ie · iao · iou · ian · in · iang · ing · iong
Âm mở đầu bằng “u”ua · uo · uai · uei · uan · uen · uang · ueng
Âm mở đầu bằng “ü”üe · üan · ün
Âm đặc biệt · er
儿童 értóng 耳机 ěrjī

Luyện đọc

Âm i cần phân biệt

j · q · x + i

i là nguyên âm trước [i].

鸡肉 jīròu 信息 xìnxī

z · c · s + i

i không đọc giống i trong ji/qi/xi; đây là âm đầu lưỡi trước.

自己 zìjǐ 司机 sījī

zh · ch · sh · r + i

i không đọc giống i trong ji/qi/xi; đây là âm đầu lưỡi sau.

实际 shíjì 日式 rìshì
Âm ẩn cần nhớ
iou → iu
六楼 liùlóu 休息 xiūxi
uei → ui
贵宾 guìbīn 水果 shuǐguǒ
uen → un
准备 zhǔnbèi 春卷 chūnjuǎn
Quy tắc viết Pinyin

1. i · u · ü đứng độc lập

Viết lần lượt thành yi · wu · yu.

一 yī 五 wǔ 雨 yǔ

2. Vận mẫu mở đầu bằng i

Khi không có thanh mẫu phía trước, dùng y: i → yi; ia → ya; ie → ye; iao → yao; iou → you; ian → yan; in → yin; iang → yang; ing → ying; iong → yong.

一 yī 要 yào 有 yǒu 用 yòng

3. Vận mẫu mở đầu bằng u

Khi không có thanh mẫu phía trước, dùng w: u → wu; ua → wa; uo → wo; uai → wai; uei → wei; uan → wan; uen → wen; uang → wang; ueng → weng.

五 wǔ 我 wǒ 外 wài 问 wèn

4. ü đi sau j · q · x

Bỏ hai chấm trên ü khi viết, nhưng vẫn đọc là ü.

去 qù 学 xué 选 xuǎn 群 qún

Chữ viết là u nhưng âm thực tế vẫn thuộc nhóm ü.

5. iou · uei · uen sau thanh mẫu

Viết rút gọn thành iu · ui · un.

6. Tên riêng

Chữ cái đầu của địa danh, tên người và tên riêng được viết hoa.

Ví dụ: Yīngguó · Mǎlì.

7. Dấu cách âm (')

Trong từ nhiều âm tiết, nếu âm tiết sau bắt đầu bằng a · o · e, dùng dấu cách âm khi cần để tránh đọc nhầm ranh giới âm tiết.

Ví dụ: Xī'ān · gǎn'ēn.

4. Thanh điệu

1. Giới thiệu thanh điệu

Thanh 1 · 55
Cao và bằng
Thanh 2 · 35
Từ thấp lên cao
Thanh 3 · 214
Xuống thấp rồi lên
Thanh 4 · 51
Từ cao xuống thấp
Bài vè
a a a
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
ā ā ā
你我他
Nǐ wǒ tā
á á á
这是啥?
Zhè shì shá?
ǎ ǎ ǎ
是房卡。
Shì fángkǎ.
à à à
卡在那。
Kǎ zài nà.

2. Thanh nhẹ · 轻声

Cách đọc

Đọc ngắn và nhẹ. Cao độ phụ thuộc hoàn toàn vào thanh điệu đứng trước nó.

Cách viết

Không đánh dấu thanh trên nguyên âm của Pinyin.

先生
xiānsheng
ông / ngài
什么
shénme
gì / cái gì
谢谢
xièxie
cảm ơn
好的
hǎode
vâng / được
时候
shíhou
lúc / thời điểm
里面
lǐmian
bên trong

Ý nghĩa & Phân biệt từ vựng qua Khinh thanh

1. Phân biệt nghĩa

Thay đổi thanh điệu thành khinh thanh làm đổi nghĩa từ.

2. Nhịp điệu

Giúp tiếng Trung mềm mại, tự nhiên hơn.

3. Ngữ pháp

Dùng cho trợ từ, hậu tố (de, ma, zi...).

Bảng đối lập: Khinh thanh vs Thanh chuẩn

Hai nút loa dùng ngữ cảnh khác nhau để hệ thống đọc rõ khinh thanh và thanh chuẩn.
Từ Hán tự Pinyin (Khinh thanh) Ý nghĩa (Khinh thanh) Pinyin (Thanh chuẩn) Ý nghĩa (Thanh chuẩn)
东西dōngxi Đồ vật / Thứ gì đódōngxī Hướng Đông và hướng Tây
大意dàyi Sơ suất / Bất cẩndàyì Đại ý / Ý chính
收拾shōushi Dọn dẹp / Chỉnh đốnshōushí Thu lượm (nghĩa gốc)
地道dìdao Chính gốc / Thuần túydìdào Địa đạo / Đường hầm
利害lìhai Lợi hại / Khủng khiếplìhài Lợi ích và tác hại

Biến âm

1. Biến âm thanh 3

3 + 3 → 2 + 3

你好 nǐhǎo → níhǎo 可以 kěyǐ → kéyǐ

Thanh 3 + thanh còn lại → đọc nửa thanh 3 (211)

老师 lǎoshī · 211-55 美国 Měiguó · 211-35 马路 mǎlù · 211-51

Thanh 3 đầy đủ thường xuất hiện khi đứng độc lập hoặc trước chỗ ngừng/ngắt.

2. Biến âm 不 · bù

Đứng một mình hoặc trước thanh 1, 2, 3 → giữ .

不高 bù gāo 不好 bù hǎo

Đứng trước thanh 4 → đọc thành .

不是 bú shì 不对 bú duì

3. Biến âm 一 · yī

Âm gốc yī (thanh 1): khi 一 đứng một mình độc lập hoặc biểu thị số thứ tự.

一 yī 第一 dì-yī

Trước thanh 1, 2, 3 → đọc .

一天 yì tiān 一年 yì nián

Trước thanh 4 → đọc .

一个 yí ge 一对 yí duì

Kiểm tra nhanh · Pinyin × Times Square